thì ra

  1. il s'est avéré que.
    • Thì ra toàn chuyện bịa
      il s'est avéré que ce sont de pures inventions.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thì ra
Thì ra chiếc bánh đã được mẹ giấu trong tủ lạnh.